“No” - một trong những từ quen thuộc nhất trong tiếng Anh. Nhưng bạn đã thực sự hiểu hết nghĩa từ này khi sử dụng trong các câu thành ngữ? H...
Đọc tiếp
Home
vocabulary
Hiển thị các bài đăng có nhãn vocabulary. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn vocabulary. Hiển thị tất cả bài đăng
18 Farm Animals [Infographic]
Kênh học tiếng Anh qua Video YouTube >> http://tienganhtube.com Học tiếng Anh giao tiếp phản xạ trong 6 tháng >> http://www.eefc...
Đọc tiếp
150 từ vựng tiếng anh về động vật
1. Abalone : bào ngư 2. Aligator : cá sấu nam mỹ 3. Anteater : thú ăn kiến 4. Armadillo : con ta tu 5. Ass : con lừa 6. Baboon : khỉ đ...
Đọc tiếp
Phân loại và cách dùng mạo từ a - an - the trong tiếng Anh
Chúng ta dùng "the" khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó. Ngược lại, khi dùng mạo...
Đọc tiếp
Phân biệt Photo - Picture - Image
Photo * Photo viết tắt từ chữ photograph chỉ hình hay ảnh, thường là với đầy đủ chi tiết do máy chụp hình ghi lại để có thể in trên sách báo...
Đọc tiếp
250 trạng từ thông dụng thường gặp trong tiếng Anh
Trong số 2265 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, có 252 từ là trạng từ . Tuy nhiên, trong số đó chỉ có 154 từ được sử dụng chủ yếu dưới dạn...
Đọc tiếp
Từng vựng tiếng Anh một số ngành học
maths (viết tắt của mathematics) : toán học science : khoa học chemistry : hóa học physics : vật lý biology : sinh học medicine : y học den...
Đọc tiếp
Một số từ vựng từ nối trong câu
1. Thêm thông tin • and (và) • also (cũng) • besides (ngoài ra) • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…) • in addition (thêm vào...
Đọc tiếp
Từ vựng miêu tả tính cách con người (Personality)
aggressive : hung hăng; xông xáo ambitious : có nhiều tham vọng careful : cẩn thận cautious : thận trọng, cẩn thận cheerful/amusing : vui vẻ...
Đọc tiếp
Từ vựng về kinh tế kế toán tài chính
1. Break-even point : Điểm hòa vốn 2. Business entity concept : Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể 3. Business purchase : Mua lại do...
Đọc tiếp
Từ vựng các cấp bậc và mối liên hệ trong gia đình
1. Ancestor : tổ tiên, ông bà 2. Forefather : tổ tiên 3. Great-grandparent : ông cố hoặc bà cố 4. Great-grandfather : ông cố 5. Great-gran...
Đọc tiếp
Tự vựng tiếng Anh các môn thể thao
Aerobics : thể dục nhịp điệu Athletics : điền kinh Archery : bắn cung Boxing : quyền anh Basketball : bóng rổ Baseball : bóng chày Badminton...
Đọc tiếp
30 từ loại biển báo thường gặp hằng ngày
NO LTTERING - cấm xả rác NO ADMISSION - cấm vào NO SMOKING - cấm hút thuốc KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ NO PARKING - cấm đỗ x...
Đọc tiếp
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)